Từ vựng tiếng Hàn về thiên văn, địa lý và cung hoàng đạo

Chủ đề hôm nay khá thú vị “thiên văn, địa lý và cung hoàng đạo”. Cùng Trung tâm tiếng Hàn SOFL bắt đầu học những từ vựng tiếng Hàn phổ biến dưới đây nhé.

12 cung hoàng đạo trong tiếng Hàn
12 cung hoàng đạo trong tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn về thiên văn, địa lý

점토: Đất sét

진흙: Bùn

지층: Địa tầng

지질: Địa chất

장마철: Mùa mưa

언덕: Đồi

행성: Hành tinh

망원경: Kính viễn vọng

천문학자: Nhà thiên văn học

천문학: Thiên văn học

태평양: Thái bình dương

인도양: Ấn độ dương

대양: Đại dương

대서양: Đại tây dương

우주: Vũ trụ

명왕성: Sao diêm vương

해왕성: Sao hải vương

천왕성: Sao thiên vương

토성: Sao thổ

목성: Sao mộc

화성: Sao hỏa

지구: Trái đất(địa cầu)

금성: Sao kim

수성: Sao thủy

사막: Sa mạc

계곡(골짜기): Thung lũng(vực)

초원: Thảo nguyên

북두칠성: Chòm sao bắc đẩu

인공위성: Vệ tinh (vệ tinh nhân tạo)

파도: Sóng

해저(바다밑): Đáy biển

산꼭대기: Đỉnh núi

동산: Đồi

샘: Suối

지리: Địa lý

섬(도): Đảo

숲(산림지): Rừng

바다(해): Biển

산: Núi

호수: Hồ

강: Sông

항성=태양(해): Mặt trời

위성=달: Mặt trăng

Từ vựng tiếng Hàn về cung hoàng đạo
Từ vựng tiếng Hàn về cung hoàng đạo

Từ vựng tiếng Hàn về cung hoàng đạo

염소자리: cung Ma Kết

물병자리: cung Bảo Bình

물고기자리: cung Song Ngư

사수자리 (궁수자리): cung Nhân Mã

정갈자리: cung Thần Nông

천칭자리: cung Thiên Bình

처녀자리: cung Xử Nữ

사자자리: cung Sư Tử

게자리: cung Cự Giải

쌍둥이자리: cung Song Tử

황소자리: cung Kim Ngưu

양자리: cung Bạch Dương

황도대: 12 cung

Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc bạn sẽ học và ghi nhớ nhanh những từ vựng tiếng Hàn ở trên và biết cách vận dụng chúng vào trong văn viết cũng như giao tiếp hàng ngày.

>>> Xem thêm:Học tiếng Hàn qua bài hát và những lợi ích không tưởng.

Share This Post

One Comment - Write a Comment

Post Comment